1, 100, 1000 Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam, Tỷ Giá Won Hôm Nay

Chúng tôi không thể gửi tiền giữa các loại tiền tệ này

Chúng tôi đang chuẩn bị. Hãy đăng ký để được thông báo, và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi có thể.

Đang xem: 1000 won bằng bao nhiêu tiền việt nam, tỷ giá won hôm nay

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn KRW trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và VND trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá KRW sang VND hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Xem thêm: Thay Pin Laptop Hp Bao Nhiêu Tiền Ở Đâu? Pin Laptop Hp Chính Hãng, Giá Rẻ Tháng 7/2021

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. c-n.vn cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

READ:  Nơi Bán Bột Gạo Bao Nhiêu Tiền, Bột Gạo Tài Ký Gói 400G

*

Tỷ giá chuyển đổi Won Hàn Quốc / Đồng Việt Nam
1 KRW 19,96930 VND
5 KRW 99,84650 VND
10 KRW 199,69300 VND
20 KRW 399,38600 VND
50 KRW 998,46500 VND
100 KRW 1996,93000 VND
250 KRW 4992,32500 VND
500 KRW 9984,65000 VND
1000 KRW 19969,30000 VND
2000 KRW 39938,60000 VND
5000 KRW 99846,50000 VND
10000 KRW 199693,00000 VND

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Won Hàn Quốc
1 VND 0,05008 KRW
5 VND 0,25038 KRW
10 VND 0,50077 KRW
20 VND 1,00154 KRW
50 VND 2,50385 KRW
100 VND 5,00769 KRW
250 VND 12,51923 KRW
500 VND 25,03845 KRW
1000 VND 50,07690 KRW
2000 VND 100,15380 KRW
5000 VND 250,38450 KRW
10000 VND 500,76900 KRW

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBPBảng Anh

1 USDĐô-la Mỹ

1 INRRupee Ấn Độ

1 0,85630 1,17715 87,62410 1,47903 1,59852 1,08260 23,60350
1,16782 1 1,37410 102,28500 1,72649 1,86597 1,26428 27,55260
0,84950 0,72775 1 74,43750 1,25645 1,35796 0,91965 20,05140
0,01141 0,00978 0,01343 1 0,01688 0,01824 0,01235 0,26937

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: 10 Lời Chúc Mừng Năm Mới Người Yêu Hay, Lãng Mạn Và Ý Nghĩa Nhất

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tiền tệ