Tỷ Giá Chuyển Đổi 100 Đô La Mỹ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Hôm Nay?

Gửi tiền ra nước ngoài chưa bao giờ lại dễ dàng đến thế

Bạn có thể yên tâm rằng c-n.vn sẽ đưa tiền đến nơi cần đến ở mức giá tốt nhất có thể.

Đang xem: 100 đô la mỹ bằng bao nhiêu tiền việt

Chuyển khoản lớn toàn cầu, được thiết kế để tiết kiệm tiền cho bạn

c-n.vn giúp bạn yên tâm khi gửi số tiền lớn ra nước ngoài — giúp bạn tiết kiệm cho những việc quan trọng.

*

Được tin tưởng bởi hàng triệu người dùng toàn cầu

Tham gia cùng hơn 6 triệu người để nhận một mức giá tốt hơn khi họ gửi tiền với c-n.vn.

*

Bạn càng gửi nhiều thì càng tiết kiệm được nhiều

Với thang mức giá cho số tiền lớn của chúng tôi, bạn sẽ nhận phí thấp hơn cho mọi khoản tiền lớn hơn 100.000 GBP.

*

Giao dịch bảo mật tuyệt đối

Chúng tôi sử dụng xác thực hai yếu tố để bảo vệ tài khoản của bạn. Điều đó có nghĩa chỉ bạn mới có thể truy cập tiền của bạn.

Xem thêm: Phim Thiên Mệnh Anh Hùng – Thiên Mệnh Tập 1, 2 Lồng Tiếng

READ:  Hướng Dẫn Và Giải Thích Đánh 1 Điểm Đề Bao Nhiêu Tiền, Cách Tính Điểm Lô Đài Bắc

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn USD trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và VND trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá USD sang VND hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. c-n.vn cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

*

Tỷ giá chuyển đổi Đô-la Mỹ / Đồng Việt Nam
1 USD 22952,50000 VND
5 USD 114762,50000 VND
10 USD 229525,00000 VND
20 USD 459050,00000 VND
50 USD 1147625,00000 VND
100 USD 2295250,00000 VND
250 USD 5738125,00000 VND
500 USD 11476250,00000 VND
1000 USD 22952500,00000 VND
2000 USD 45905000,00000 VND
5000 USD 114762500,00000 VND
10000 USD 229525000,00000 VND

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Đô-la Mỹ
1 VND 0,00004 USD
5 VND 0,00022 USD
10 VND 0,00044 USD
20 VND 0,00087 USD
50 VND 0,00218 USD
100 VND 0,00436 USD
250 VND 0,01089 USD
500 VND 0,02178 USD
1000 VND 0,04357 USD
2000 VND 0,08714 USD
5000 VND 0,21784 USD
10000 VND 0,43568 USD

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINR Rupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBPBảng Anh

1 USDĐô-la Mỹ

1 INRRupee Ấn Độ

1 0,85480 1,18725 88,25070 1,48430 1,61224 1,07495 23,63040
1,16986 1 1,38890 103,24000 1,73640 1,88607 1,25755 27,64400
0,84225 0,71999 1 74,33200 1,25020 1,35796 0,90540 19,90350
0,01133 0,00969 0,01345 1 0,01682 0,01827 0,01218 0,26776
READ:  Hướng Dẫn Chọn Mua Và Nâng Cấp Ram 8Gb Bao Nhiêu Tiền ? Ram 8Gb Bao Nhiêu Tiền

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: Khái Niệm Tệ Nạn Xã Hội Là Gì ? Đặc Điểm Của Tệ Nạn Tệ Nạn Xã Hội Là Gì

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tiền tệ