Tỷ Giá Chuyển Đổi 100 Riel Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam ? 100 Riel Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt

Chúng tôi không thể gửi tiền giữa các loại tiền tệ này

Chúng tôi đang chuẩn bị. Hãy đăng ký để được thông báo, và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi có thể.

Đang xem: 100 riel bằng bao nhiêu tiền việt nam

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn KHR trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và VND trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá KHR sang VND hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Xem thêm: Bài 57 Trang 124 Sbt Toán Đại Số 10: Tìm M Để Bất Phương Trình Vô Nghiệm

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. c-n.vn cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

*

Tỷ giá chuyển đổi Riel Campuchia / Đồng Việt Nam
1 KHR 5,63728 VND
5 KHR 28,18640 VND
10 KHR 56,37280 VND
20 KHR 112,74560 VND
50 KHR 281,86400 VND
100 KHR 563,72800 VND
250 KHR 1409,32000 VND
500 KHR 2818,64000 VND
1000 KHR 5637,28000 VND
2000 KHR 11274,56000 VND
5000 KHR 28186,40000 VND
10000 KHR 56372,80000 VND
READ:  Khóa Học Dj Bao Nhiêu Tiền ? Hoc Dj O Dau,Lop Hoc Dj,Dj Hay, Bop Da Ca Sau

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Riel Campuchia
1 VND 0,17739 KHR
5 VND 0,88695 KHR
10 VND 1,77391 KHR
20 VND 3,54782 KHR
50 VND 8,86955 KHR
100 VND 17,73910 KHR
250 VND 44,34775 KHR
500 VND 88,69550 KHR
1000 VND 177,39100 KHR
2000 VND 354,78200 KHR
5000 VND 886,95500 KHR
10000 VND 1773,91000 KHR

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuro GBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBPBảng Anh

1 USDĐô-la Mỹ

1 INRRupee Ấn Độ

1 0,85370 1,18670 88,22340 1,47976 1,61577 1,07465 23,60120
1,17137 1 1,39005 103,34100 1,73332 1,89264 1,25881 27,64550
0,84265 0,71940 1 74,34350 1,24695 1,36156 0,90555 19,88810
0,01133 0,00968 0,01345 1 0,01677 0,01831 0,01218 0,26752

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: Nhóm Tính Cách Infj Là Gì ? Nghề Nào Phù Hợp Với Nhóm Tính Cách Chiếm 1% Dân Số?

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tiền tệ