How Much Is 5 Czk To Vnd According To The Foreign Exchange Rate For Today

Chúng tôi không thể gửi tiền giữa các loại tiền tệ này

Chúng tôi đang chuẩn bị. Hãy đăng ký để được thông báo, và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi có thể.

Đang xem: How much is 5 czk to vnd according to the foreign exchange rate for today

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn VND trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và CZK trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá VND sang CZK hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Xem thêm: Sinh Năm 1971 – 1971 Hợp Tuổi Nào

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. c-n.vn cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

*

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Koruna Cộng hòa Séc
1 VND 0,00094 CZK
5 VND 0,00472 CZK
10 VND 0,00944 CZK
20 VND 0,01888 CZK
50 VND 0,04720 CZK
100 VND 0,09439 CZK
250 VND 0,23598 CZK
500 VND 0,47195 CZK
1000 VND 0,94390 CZK
2000 VND 1,88781 CZK
5000 VND 4,71952 CZK
10000 VND 9,43904 CZK
READ:  Tỷ Giá Chuyển Đổi 10 Singapore Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam ?

Tỷ giá chuyển đổi Koruna Cộng hòa Séc / Đồng Việt Nam
1 CZK 1059,43000 VND
5 CZK 5297,15000 VND
10 CZK 10594,30000 VND
20 CZK 21188,60000 VND
50 CZK 52971,50000 VND
100 CZK 105943,00000 VND
250 CZK 264857,50000 VND
500 CZK 529715,00000 VND
1000 CZK 1059430,00000 VND
2000 CZK 2118860,00000 VND
5000 CZK 5297150,00000 VND
10000 CZK 10594300,00000 VND

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBPBảng AnhUSD Đô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBPBảng Anh

1 USDĐô-la Mỹ

1 INRRupee Ấn Độ

1 0,85150 1,17870 87,54030 1,47491 1,59986 1,08055 23,41100
1,17440 1 1,38400 102,78800 1,73180 1,87852 1,26900 27,48860
0,84840 0,72254 1 74,26850 1,25130 1,35731 0,91690 19,86170
0,01142 0,00973 0,01346 1 0,01685 0,01828 0,01235 0,26743

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: Family Name Là Gì ? Cách Điền First Name, Last Name Chính Xác

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tiền tệ