Đề kiểm tra 15 phút – Đề số 1 – Chương 7 | C-n.vn

Đề bài
Câu 1. Đơn vị của suất Y–âng là
A. N/m                       B. N/m2
C. N.m                       D. N
Câu 2. Các vật rắn được phân thành các loại nào sau đây?
A. vật rắn tinh thể và vật rắn vô định hình
B. vật rắn dị hướng và vật rắn đẳng hướng
C. vật rắn đơn tinh thể và vật rắn đa tinh thể
D. vật vô định hình và vật rắn đa tinh thể
Câu 3. Một thanh rắn hình trụ tròn có tiết diện S, độ dài ban đầu l0, làm bằng chất có suất đàn hồi E. Biểu thức nào sau đây cho phép xác định hệ số đàn hồi (k) của thanh
A. (k = ES{l_0})                              
B. (k = Edfrac{{{l_0}}}{S})
C. (k = Edfrac{S}{{{l_0}}})           
D. (k = dfrac{{S{l_0}}}{E})
Câu 4. Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giới hạn bền của một sợi dây thép?
A. độ dài và chất liệu của sợi dây thép
B. độ dài và tiết diện của sợi dây thép
C. tiết diện và chất liệu của sợi dây thép
D. tiết diện của sợ dây thép
Câu 5. Thanh théo có suất Y – âng 2.1011 Pa và đường kính tiết diện 2 cm, được nén với lực 3.105 N thì độ co tỉ đối của thanh là bao nhiêu ?
A. 0,25%                  B. 0,47%
C. 0,49%                  D. 0,65%
Câu 6. Một tấm đồng hình chữ nhật ở giữa có khoét một lỗ tròn, khi tăng nhiệt độ của tấm đồng thì hình dạng và kích thước của lỗ tròn đó thay đổi thế nào ?
A. hình dạng tròn, kích thước tăng
B. hình dạng tròn, kích thước giảm
C. hình bầu dục, kích thước tăng
D. hình bầu dục, kích thước giảm
Câu 7. Một sợ dây bằng đồng thau dài 1,8 m có đường kính 0,8 mm. Khi bị kéo bằng một lực 25N thì nó dãn ra một đoạn bằng 4mm. Suất Y –âng của đồng thau có giá trị là
A. E = 8,95.109 Pa                             
B. E = 8,95.1010 Pa
C. E = 8,95.1011 Pa                            
D. E = 8,95.1012 Pa
Câu 8. Một bình thủy tinh chứa đầy 50 cm3 thủy ngân ở 18oC. Biết hệ số nở dài của thủy ngân là ({alpha _1} = {9.10^{ – 6}}{K^{ – 1}}) . Hệ số nở khối của thủy ngân là ({beta _2} = {18.10^{ – 5}}{K^{ – 1}}). Khi nhiệt độ tăng đến 38oC thì thể tích của thủy ngân tràn ra là
A. (Delta V = 0,015,,c{m^3})                               B. (Delta V = 0,15,,c{m^3})
C. (Delta V = 1,5,,c{m^3})                                   D. (Delta V = 15,,c{m^3})
Câu 9. Một quả cầu bán kính 0,1 mm, mặt ngoài hoàn toàn không bị nước làm dính ướt. Biết hệ số căng bề mặt của nước là 0,073 N/m. Khi quả cầu được đặt lên nước, lực căng bề mặt lớn nhất tác dụng lên nó là
A. Fmax = 4,6 N          
B. Fmax = 4,5.10-2 N
C. Fmax = 4,5.10-3 N    
D. Fmax = 4,6.10-4 N
Câu 10. Nếu nung nóng không khí thì
A. độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm tương đối đều tăng
B. độ ẩm tuyệt đối không đổi và độ ẩm tương đối giảm
C. độ ẩm tuyệt đối không đổi và độ ẩm tương đối tăng
D. độ ẩm tuyệt đối tăng và độ ẩm tương đối không đổi Lời giải chi tiết

READ:  Bài 16 trang 51 SGK Toán 9 tập 1 | C-n.vn

Đáp án:
1. B


2. A


3. C


4. D


5. B


6. A


7. B


8. B


9. D


10. B

Lời giải chi tiếtCâu 1. BCâu 2. ACâu 3. CCâu 4. DCâu 5. B(dfrac{{Delta l}}{{{l_0}}} = dfrac{{{F_{dh}}}}{{ES}} = dfrac{{{{3.10}^5}}}{{{{2.10}^{11}}.3,{{14.10}^{ – 4}}}})(, = 0,47,% )Câu 6. ACâu 7. BTa có:({F_k} = kDelta l = ESdfrac{{Delta l}}{{{l_0}}} Rightarrow E = dfrac{{{F_k}{l_0}}}{{S.Delta l}})Thay số ta được E = 8,9.1010 PaCâu 8. BĐộ tăng thể tích của thủy ngân là:(Delta {V_2} approx {beta _2}V.Delta t)Độ tăng dung tích của bình chứa là:(Delta {V_1} approx 3{alpha _2}V.Delta t)Thể tích thủy ngân tràn ra:(Delta V = Delta {V_2} – Delta {V_1} = left( {{beta _2} – 3{alpha _1}} right)V.Delta t)Thay số ta được (Delta V = 0,15,,c{m^3})Câu 9. DLực căng bề mặt tác dụng lên quả cầu: (F = sigma l)F đạt cực đại khi (l = 2pi r) (chu vi vòng trong lớn nhất) ( Rightarrow {F_{max }} = 2sigma pi r) , thay số ta được ({F_{max}} = {46.10^{ – 4}}N)Câu 10. BNung nóng không khí, độ ẩm tuyệt đối không đổi nhưng độ ẩm cực đại tăng nên độ ẩm tương đối giảm.Loigiaihay.com

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Học tập