Tìm Hiểu Lĩnh Vực Là Gì – Nghĩa Của Từ Lĩnh Vực Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Lĩnh vực là gì

*
*
*

lĩnh vực

*

– Toàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, nghệ thuật…: Lĩnh vực kinh tế; Lĩnh vực kỹ thuật; Lĩnh vực sử học.

*

Xem thêm: Trọn Bộ 999+ Ảnh Hình Nền Minecraft Đẹp Nhất Thế Giới, Hình Nền Minecraft Wallpapers, Chất Lượng 4K

*

*

Xem thêm: Số Chính Phương Là Gì? Đặc Điểm, Dấu Hiệu Nhận Biết Và Bài Tập Ví Dụ

lĩnh vực

arealĩnh vực người dùng: User Area (UA)domainGiải thích VN: Ví dụ miền (domain) trong Windows NT server là một nhóm máy tính và người dùng được quản lý bởi một người có thẩm quyền trung tâm. Miền có thể trải rộng đến trên nhiều phòng ban và nhóm làm việc, cũng như các nhóm máy tính khác. Người ta dùng tên miền để dễ quản lý các nhóm máy tính và dễ đưa ra các chính sách an toàn cho một vùng trên mạng. Ngoài ra, miền phân chia lôgíc các mạng lớn thành các nhóm tài nguyên để người dùng dễ dàng truy cập.lĩnh vực cấp cao: top-level domainlĩnh vực quản lý: Management Domain (MD)tri thức lĩnh vực: domain knowledgefieldlĩnh vực áp dụng: application fieldlĩnh vực tin học: data processing fieldlĩnh vực ứng dụng: field of applicationfill areaGiải thích VN: Một phạm vi quan tâm. Trên mạng Internet, đây là phân nhánh cao nhất thường là một quốc gia. Tuy vậy ở Mỹ, phân nhánh này là loại tổ chức, như kinh doanh, giáo dục, và chính quyền chẳng hạn.rangelĩnh vực sử dụng: range of uselĩnh vực sử dụng: range of applicationlĩnh vực ứng dụng: range of uselĩnh vực ứng dụng: range of applicationregionscopelĩnh vực sử dụng: scope (of a document)lĩnh vực ứng dụng: scope (of a document)lĩnh vực áp dụngzone of applicationlĩnh vực ngân hàngbankinglĩnh vực ngân hàngbanking environmentlĩnh vực thạch họcpetrographic provincephạm vi lĩnh vựcsphererangeregionsectorlĩnh vực công: public sectorlĩnh vực hàng hóa (trong nền kinh tế): real sectorlĩnh vực tập trung nhiều vốn: capital-intensive sectorsegmentlĩnh vực kinh doanhline of businesslĩnh vực kinh doanh chínhmain business linelĩnh vực quảng cáocopy platform

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: kiến thức chung
READ:  Khái Niệm Hợp Đồng - Theo Quy Định Pháp Luật Hiện Hành