Tư Cách Là Gì – Vietgle Tra Từ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Tư cách là gì

*
*
*

tư cách

*

– d. 1 Cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người. Người đứng đắn, có tư cách. Tư cách hèn hạ. 2 Toàn bộ nói chung những điều yêu cầu đối với một cá nhân để có thể được công nhận ở một vị trí, thực hiện một chức năng xã hội nào đó. Có giấy uỷ nhiệm, nên có đủ tư cách thay mặt cho giám đốc xí nghiệp. Kiểm tra tư cách đại biểu. 3 Một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị, vị trí của một người, một sự vật. Phát biểu ý kiến với tư cách cá nhân. Nghiên cứu từ với tư cách là đơn vị cơ bản của ngôn ngữ.


hd.1. Cách ăn ở, cư xử biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người. Người đứng đắn, có tư cách. 2. Những điều yêu cầu ở một cá nhân để được công nhận ở một vị trí, một chức năng xã hội. Kiểm tra tư cách đại biểu. Có đủ tư cách thay mặt giám đốc vì có giấy ủy nhiệm. 3. Một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị của một người, một sự vật. Phát biểu ý kiến với tư cách cá nhân. Nghiên cứu từ với tư cách đơn vị cơ bản của ngôn ngữ.

READ:  " Hao Tài Là Gì ? Nghĩa Của Từ Hao Tài Trong Tiếng Việt Kinh Dịch Hội: Hỏi Hào Tài Là Gì

Xem thêm: Nguyên Nhân Gây Lag Máy – Tại Sao Máy Tính Chạy Chậm

*

*

*

Xem thêm: Khái Niệm Phương Pháp Là Gì? Ví Dụ Về Phương Pháp? Là Gì? Ví Dụ Về Phương Pháp?

tư cách

tư cách noun status, capacity behaviour, conductqualificationcổ phần quy định tư cách: qualification sharesđủ tư cách: qualificationgiấy chứng nhận tư cách: qualification certificatehồ sơ tư cách chuyên môn: qualification recordtư cách kinh doanh: operation qualificationstatus of personstitlebị khai trừ tư cách hội viênhammeredchế độ hai tư cáchdual-capacity systemchế độ một tư cáchsingle-capacity systemchứng nhận với tư cách người công chứngnotarizecó tư cáchqualifiedcó tư cách tuyệt đốiabsolutely entitledcổ phần có đủ tư cáchqualifying sharecổ phần để đủ tư cáchqualifying sharecông ty dịch vụ công cộng đủ tư cáchqualifying utilitycông ty không có tư cách pháp nhânunincorporated companyđủ tư cácheligibilityđủ tư cáchqualifiedđủ tư cáchqualifydự thẩm tư cách của người đấu thầuprequalification of biddergiấy chứng tư cách hợp pháp của công tycertificate of incorporationhiệp hội không có tư cách pháp nhânunincorporated associationhợp đồng bảo lãnh, trách nhiệm, tư cách người bảo chứngsuretyshipkhông có tư cáchnot entitledlàm cho đủ tư cáchqualifyloại tư cách hội viêncategory of membershipngười có đủ tư cáchqualified personsngười có đủ tư cách mua bán từng khối lượng lớn chứng khoánqualified block positionerquyền chọn cổ phiếu để có đủ tư cáchqualifying stock optionsự không đủ tư cách (trước pháp luật)disabilitysự làm cho đủ tư cách pháp lýentitlementsự làm cho không đủ tư cáchdisablement

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: kiến thức chung